lem nhem

  1. Nói việc bẩn thỉu, không rõ ràng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lem nhem"

lem nhem
Bé vẽ tranh bằng tay nên mặt và tay bị lem nhem.